Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng của thuật phong thủy, ngôi nhà tốt sẽ mang đến may mắn, thịnh vượng và sung túc cho gia chủ trong suốt cuộc đời; i; Hướng dẫn hợp với công việc vị trí, … Trong đó xem hướng nhà theo tuổi là một trong các yếu tố để bảo vệ ngôi nhà hợp phong thủy, mang lại cát lợi. Dưới đây là lời gợi ý tốt cho người tuổi Thìn.

Lựa chọn tốt nhất, hợp nhất với người tuổi Thìn Nam, Nữ mạng sẽ mang lại những điều may mắn cho gia đình, tài lộc với ngôi nhà. Hướng nhà, bàn làm việc, bàn thờ, .. tốt thì gia chủ mới phát triển thịnh vượng.

Hướng nhà, bàn làm việc, bàn thờ, ảnh hưởng lớn đến môi trường làm việc và cư trú. Lựa chọn hướng nảà bao quệt kệ hậu, hoàn cảnh tôi lý tôi phải ứng dụng êc yêu àđôậ. M là thông thoáng, mát mẻ.

HƯỚNG TỐT

Sinh Khí: có lợi cho công việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh phát đạt.

Thiên Ý: Có lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ sở hữu bệnh tật.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phúc Vị: Trường thọ, có lộc về con cái.

HƯỚNG DẪN

Tuyệt Mệnh: Mang tai họa, thiệt hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo đối với bệnh tật, khẩu thiệt hại, hao tổn tài nguyên.

Lác Sát: Mất mát trang web, kiện tụng, có thương hiệu về người, vật nuôi và cây trồng.

Hạa Hại: Điềm báo mất trắng, quan tài, thiệt hại thị phi, bệnh tật, tài lộc hư hao.

Tuổi Nhâm Thìn 1952

Năm sinh gia chủ: 1952 Nhâm Thìn
Mhnh gia chủ: Trường Lưu Thủy
Cung gia chủ: Chấn (Nam, Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: tứ trạch (Nam, Nữ)

Hâng tốt và xấu hướng với tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng

Hng tốt (Đông tứ trạch)

Hùng Sinh khí: Nam (157,5 ° – 202,4 °)
Hùng Thiên y: Bắc (337,5 ° – 22,4)
Hùng Diên Niên: Namng Nam (112,5 ° – 157,4)
Hùng Phục v: (ng (67,5 ° – 112,4)

Hng xấu (Tứ tứ trạch)

H Tng Tuyệt mệnh: Tây (247,5 ° – 292,4)
Hùng ngũ quỷ: Tây Bắc (292,5 ° – 337,4)
Hụng Lục Sát: North (22.5 ° – 67.4)
Hung Hoi Hâi: T Namy Nam (202,5 ​​° – 247,4)

Hạch tốt và hướng xấu đối với tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng

Hng tốt (Đông tứ trạch)

Hùng Sinh khí: Nam (157,5 ° – 202,4 °)
Hùng Thiên y: Bắc (337,5 ° – 22,4)
Hùng Diên Niên: Namng Nam (112,5 ° – 157,4)
Hùng Phục v: (ng (67,5 ° – 112,4)

Hng xấu (Tứ tứ trạch)

H Tng Tuyệt mệnh: Tây (247,5 ° – 292,4)
Hùng ngũ quỷ: Tây Bắc (292,5 ° – 337,4)
Hụng Lục Sát: North (22.5 ° – 67.4)
Hung Hoi Hâi: T Namy Nam (202,5 ​​° – 247,4)

Tuổi Giáp Thìn 1964

Năm sinh gia chủ: Giáp Thìn 1964
Mnh gia chủ: Phú Sát Hỏa
Cung gia chủ: Ly (Nam) – Càn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Đông tứ trạch (Nam) – Tây tứ trạch (Nữ)

Háng tốt và hướng xấu đối với tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng

Hng tốt (Đông tứ trạch)

Hùng Sinh khí: (ng (67,5 ° – 112,4)
Hùng Thiên y: Namng Nam (112,5 ° – 157,4)
Hùng Diên Niên: Bắc (337,5 ° – 22,4)
Hưng Phúc v: Nam (157,5 ° – 202,4)

Hng xấu (Tứ tứ trạch)

Hùng Tuyệt mệnh: Tây Bắc (292,5 ° – 337,4 °)
Hùng ngũ quỷ: Tây (247,5 ° – 292,4)
Hụng Lục Sát: Tây Nam (202,5 ​​° – 247,4)
Hạng Hoạ hại: North (22.5 ° – 67.4)

Háng tốt và hướng xấu đối với tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng

Hng tốt (Tứ tứ trạch)

H Sinng Sinh khí: Tây (247,5 ° – 292,4)
Hùng Thiên y: ắng Bắc (22,5 ° – 67,4)
Hùng Diên Niên: T Namy Nam (202,5 ​​° – 247,4 °)
Hưng Phúc v: Tây Bắc (292,5 ° – 337,4)

Hng bad (Đông tứ trạch)

H Tng Tuyệt mệnh: Nam (157,5 ° – 202,4)
Hùng ngũ quỷ: (ng (67,5 ° – 112,4)
Hụng Lục Sát: North (337.5 ° – 22.4 °)
Hạng Hoạ hại: Namng Nam (112.5 ° – 157.4)

Tuổi Bính Thìn 1976

Năm sinh gia chủ: 1976 Bính Thìn
Mệnh gia chủ: Sa Trung Thổ
Cung gia chủ: Cần (Nam) – Ly (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Tây tứ trạch (Nam) – ứng tứ trạch (Nữ)

Hạch tốt và hướng xấu đối với tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng

Hng tốt (Tứ tứ trạch)

H Sinng Sinh khí: Tây (247,5 ° – 292,4)
Hùng Thiên y: ắng Bắc (22,5 ° – 67,4)
Hùng Diên Niên: T Namy Nam (202,5 ​​° – 247,4 °)
Hưng Phúc v: Tây Bắc (292,5 ° – 337,4)

Hng bad (Đông tứ trạch)

H Tng Tuyệt mệnh: Nam (157,5 ° – 202,4)
Hùng ngũ quỷ: (ng (67,5 ° – 112,4)
Hụng Lục Sát: North (337.5 ° – 22.4 °)
Hạng Hoạ hại: Namng Nam (112.5 ° – 157.4)

Hạch tốt và hướng xấu đối với tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng

Hng tốt (Đông tứ trạch)

Hùng Sinh khí: (ng (67,5 ° – 112,4)
Hùng Thiên y: Namng Nam (112,5 ° – 157,4)
Hùng Diên Niên: Bắc (337,5 ° – 22,4)
Hưng Phúc v: Nam (157,5 ° – 202,4)

Hng xấu (Tứ tứ trạch)

Hùng Tuyệt mệnh: Tây Bắc (292,5 ° – 337,4 °)
Hùng ngũ quỷ: Tây (247,5 ° – 292,4)
Hụng Lục Sát: Tây Nam (202,5 ​​° – 247,4)
Hạng Hoạ hại: North (22.5 ° – 67.4)

Tuổi Mậu Thìn 1988

Năm sinh gia chủ: 1988 Mậu Thìn
Mệnh gia chủ: Đại Lâm Mộc
Cung gia chủ: Chấn (Nam, Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: tứ trạch (Nam, Nữ)

Hướng tốt và xấu hướng với tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng

Hng tốt (Đông tứ trạch)

Hùng Sinh khí: Nam (157,5 ° – 202,4 °)
Hùng Thiên y: Bắc (337,5 ° – 22,4)
Hùng Diên Niên: Namng Nam (112,5 ° – 157,4)
Hùng Phục v: (ng (67,5 ° – 112,4)

Hng xấu (Tứ tứ trạch)

H Tng Tuyệt mệnh: Tây (247,5 ° – 292,4)
Hùng ngũ quỷ: Tây Bắc (292,5 ° – 337,4)
Hụng Lục Sát: North (22.5 ° – 67.4)
Hung Hoi Hâi: T Namy Nam (202,5 ​​° – 247,4)

Hướng tốt và xấu hướng với tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng

Hng tốt (Đông tứ trạch)

Hùng Sinh khí: Nam (157,5 ° – 202,4 °)
Hùng Thiên y: Bắc (337,5 ° – 22,4)
Hùng Diên Niên: Namng Nam (112,5 ° – 157,4)
Hùng Phục v: (ng (67,5 ° – 112,4)

Hng xấu (Tứ tứ trạch)

H Tng Tuyệt mệnh: Tây (247,5 ° – 292,4)
Hùng ngũ quỷ: Tây Bắc (292,5 ° – 337,4)
Hụng Lục Sát: North (22.5 ° – 67.4)
Hung Hoi Hâi: T Namy Nam (202,5 ​​° – 247,4)

Tuổi Canh Thìn 2000

Năm sinh gia chủ: 2000 Canh Thìn
Mệnh gia chủ: Bạch Lạp Kim
Cung gia chủ: Ly (Nam) – Càn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Đông tứ trạch (Nam) – Tây tứ trạch (Nữ)

Hạch tốt và hướng xấu đối với tuổi Canh Thìn 2000 Nam mng

Hng tốt (Đông tứ trạch)

Hùng Sinh khí: (ng (67,5 ° – 112,4)
Hùng Thiên y: Namng Nam (112,5 ° – 157,4)
Hùng Diên Niên: Bắc (337,5 ° – 22,4)
Hưng Phúc v: Nam (157,5 ° – 202,4)

Hng xấu (Tứ tứ trạch)

Hùng Tuyệt mệnh: Tây Bắc (292,5 ° – 337,4 °)
Hùng ngũ quỷ: Tây (247,5 ° – 292,4)
Hụng Lục Sát: Tây Nam (202,5 ​​° – 247,4)
Hạng Hoạ hại: North (22.5 ° – 67.4)

Hướng tốt và xấu hướng đối với tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng

Hng tốt (Tứ tứ trạch)

H Sinng Sinh khí: Tây (247,5 ° – 292,4)
Hùng Thiên y: ắng Bắc (22,5 ° – 67,4)
Hùng Diên Niên: T Namy Nam (202,5 ​​° – 247,4 °)
Hưng Phúc v: Tây Bắc (292,5 ° – 337,4)

Hng bad (Đông tứ trạch)

H Tng Tuyệt mệnh: Nam (157,5 ° – 202,4)
Hùng ngũ quỷ: (ng (67,5 ° – 112,4)
Hụng Lục Sát: North (337.5 ° – 22.4 °)
Hạng Hoạ hại: Namng Nam (112.5 ° – 157.4)

* Thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.

Xem Thêm  Cách vẽ người – đơn giản, chuẩn đẹp tự nhiên học dễ như ăn kẹo | Comthochay.Vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud